portland cement
/'pɔ:tlənd/ Cách viết khác : (Portland_cement) /'pɔ:tləndsi'ment/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Xi măng Portland: Một loại chất kết dính thủy lực, là thành phần chính của bê tông, vữa xây và hồ trát. Nó được sản xuất bằng cách nung nóng hỗn hợp đá vôi và đất sét trong lò nung đến nhiệt độ cao, tạo ra clinker, sau đó nghiền mịn clinker này với một lượng nhỏ thạch cao.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Most modern buildings are constructed using portland cement. (Hầu hết các tòa nhà hiện đại được xây dựng bằng xi măng Portland.)
- The bag of portland cement must be kept dry before mixing. (Bao xi măng Portland phải được giữ khô trước khi trộn.)
- The invention of portland cement revolutionized the construction industry. (Phát minh ra xi măng Portland đã cách mạng hóa ngành công nghiệp xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Portland cement concrete": Bê tông được tạo thành từ xi măng Portland, cốt liệu (cát, sỏi) và nước. Đây là vật liệu xây dựng phổ biến nhất.
- The bridge deck is made of portland cement concrete. (Mặt cầu được làm bằng bê tông xi măng Portland.)
"Portland cement manufacture": Quy trình sản xuất xi măng Portland, bao gồm các bước nghiền nguyên liệu, nung clinker và nghiền thành phẩm.
- The new factory utilizes a dry process for portland cement manufacture. (Nhà máy mới sử dụng quy trình khô để sản xuất xi măng Portland.)
Biến thể và từ gần giống
- Cement (n): Xi măng (tên gọi chung, nhưng trong ngữ cảnh kỹ thuật thường ngụ ý xi măng Portland).
- Hydraulic cement (n): Xi măng thủy lực (loại xi măng đông kết và cứng lại dưới nước, xi măng Portland là một dạng phổ biến).
Từ đồng nghĩa
- Ordinary Portland Cement (OPC): Xi măng Portland thường (tên gọi kỹ thuật chính xác cho loại phổ biến nhất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng cho danh từ chỉ vật liệu này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này)
danh từ
- xi măng pooclăng